Question
Bạn làm gì?
What do you do?
Ask what someone does.
Southern Vietnamese
Basic workplace phrases for meetings and tasks.
Quick answer
Vietnamese Work Phrases gives beginners a practical set of Southern Vietnamese phrases for work situations.
Day 29 work focus
Learn job words and two natural frames for saying what someone does.
Work tip
Làm gì? means What do you do for work?
Question
Bạn làm gì?
What do you do?
Ask what someone does.
Identity
Tôi là lập trình viên
I am a programmer
Use Tôi là + job.
Work field
Tôi làm kinh doanh
I work in business
Use Tôi làm + field or role.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 29 vocabulary focus
Play each job word, repeat once, then save the jobs you need for your life.
Student
Học sinh
School student
Usually a student in primary or secondary school.
Student
Sinh viên
University student
Usually a college or university student.
Education
Giáo viên
Teacher
A general word for teacher.
Health
Bác sĩ
Doctor
Medical doctor.
Technical
Kỹ sư
Engineer
A general word for engineer.
Technical
Lập trình viên
Programmer
A programmer or developer.
Business
Kinh doanh
Business / doing business
Can describe business work or sales/business activity.
Home
Nội trợ
Homemaker
Household or homemaker role.
Agriculture
Nông dân
Farmer
A farmer.
Worker
Công nhân
Worker / factory worker
Often used for factory or manual workers.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 29 speaking skill
Ask one work question, then answer with a short job sentence.
Ask
Bạn làm gì?
What do you do?
Teacher
Tôi là giáo viên
I am a teacher
Programmer
Tôi là lập trình viên
I am a programmer
Business
Tôi làm kinh doanh
I work in business
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 29 grammar focus
Use Tôi là for identity or role. Use Tôi làm for the work you do or field you work in.
Tôi là + giáo viên
Tôi là giáo viên
Use là to state identity or role.
Tôi là + lập trình viên
Tôi là lập trình viên
Swap in your job after Tôi là.
Tôi làm + kinh doanh
Tôi làm kinh doanh
Use làm for what work you do.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 29 speaking exercise
Say your job or student role, then introduce three people you know.
1
Your job
Tôi là lập trình viên
I am a programmer
2
One male person
Anh ấy là bác sĩ
He is a doctor
3
One female person
Chị ấy là kỹ sư
She is an engineer
4
One friend
Bạn tôi là sinh viên
My friend is a university student
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 84 career focus
Connect applying, interviewing, contracts, promotion, and quitting.
Career tip
Xin việc means apply for a job; nhận việc means get the job.
I am applying for a job
Tôi đang xin việc
I am applying for a job
I have an interview
Tôi có một buổi phỏng vấn
I have an interview
I want to develop my career
Tôi muốn phát triển sự nghiệp
I want to develop my career
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 84 vocabulary focus
Save career chunks you can reuse.
apply for a job
xin việc
apply for a job
CV / resume
CV
CV / resume
interview
phỏng vấn
interview
get the job
nhận việc
get the job
probation
thử việc
probation
sign a contract
ký hợp đồng
sign a contract
promotion
thăng chức
promotion
quit work
nghỉ việc
quit work
startup
startup
startup
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 84 speaking skill
Use already/done and want-to frames.
I already sent my CV
Tôi đã gửi CV
I already sent my CV
I got the job
Tôi được nhận việc
I got the job
I want to be promoted
Tôi muốn được thăng chức
I want to be promoted
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 84 grammar review
Make job decisions with nếu...thì.
If I get the job, I will sign the contract
Nếu tôi được nhận việc thì tôi sẽ ký hợp đồng
If I get the job, I will sign the contract
If the job fits, I will work long-term
Nếu công việc phù hợp thì tôi sẽ làm lâu dài
If the job fits, I will work long-term
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 84 exercise
Use introduction, experience, condition, and closing.
1
Hello, I came for an interview
Xin chào, tôi đến để phỏng vấn
Hello, I came for an interview
2
I have suitable experience and skills
Tôi có kinh nghiệm và kỹ năng phù hợp
I have suitable experience and skills
3
If I get the job, I will do my best
Nếu được nhận việc, tôi sẽ cố gắng
If I get the job, I will do my best
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Play normal audio first, then slow audio, then save only the phrases you will actually need.
Học sinh
School student
Usually a student in primary or secondary school.
Listen first, then use these tone cues.
Học → hờ oc hoc nặng Học
sinh → sờ inh sinh
Sinh viên
University student
Usually a college or university student.
Listen first, then use these tone cues.
Sinh → sờ inh sinh
viên → vờ iên viên
Giáo viên
Teacher
A general word for teacher.
Listen first, then use these tone cues.
Giáo → giờ ao giao sắc Giáo
viên → vờ iên viên
Bác sĩ
Doctor
Medical doctor.
Listen first, then use these tone cues.
Bác → bờ ac bac sắc Bác
sĩ → sờ i si ngã sĩ
Kỹ sư
Engineer
A general word for engineer.
Listen first, then use these tone cues.
Kỹ → cờ y ky ngã Kỹ
sư → sờ ư sư
Lập trình viên
Programmer
A programmer or developer.
Listen first, then use these tone cues.
Lập → lờ âp lâp nặng Lập
trình → trờ inh trinh huyền trình
viên → vờ iên viên
Kinh doanh
Business / doing business
Can describe business work or sales/business activity.
Listen first, then use these tone cues.
Kinh → cờ inh kinh
doanh → dờ oanh doanh
Nội trợ
Homemaker
Household or homemaker role.
Listen first, then use these tone cues.
Nội → nờ ôi nôi nặng Nội
trợ → trờ ơ trơ nặng trợ
Nông dân
Farmer
A farmer.
Listen first, then use these tone cues.
Nông → nờ ông nông
dân → dờ ân dân
Công nhân
Worker / factory worker
Often used for factory or manual workers.
Listen first, then use these tone cues.
Công → cờ ông công
nhân → nhờ ân nhân
Tôi là giáo viên
I am a teacher
Use Tôi là + job for identity.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
là → lờ a la huyền là
giáo → giờ ao giao sắc giáo
viên → vờ iên viên
Tôi là lập trình viên
I am a programmer
Swap the job after Tôi là.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
là → lờ a la huyền là
lập → lờ âp lâp nặng lập
trình → trờ inh trinh huyền trình
viên → vờ iên viên
Tôi làm kinh doanh
I work in business
Use Tôi làm + work field or work role.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
làm → lờ am lam huyền làm
kinh → cờ inh kinh
doanh → dờ oanh doanh
Bạn làm gì?
What do you do?
A simple work question.
Listen first, then use these tone cues.
Bạn → bờ an ban nặng Bạn
làm → lờ am lam huyền làm
gì → gờ i gi huyền gì
Anh ấy là bác sĩ
He is a doctor
Introduce someone else's job.
Listen first, then use these tone cues.
Anh → anh
ấy → ây sắc ấy
là → lờ a la huyền là
bác → bờ ac bac sắc bác
sĩ → sờ i si ngã sĩ
Chị ấy là kỹ sư
She is an engineer
Use chị ấy for she or an older female.
Listen first, then use these tone cues.
Chị → chờ i chi nặng Chị
ấy → ây sắc ấy
là → lờ a la huyền là
kỹ → cờ y ky ngã kỹ
sư → sờ ư sư
Bạn tôi là sinh viên
My friend is a university student
A useful sentence for talking about someone you know.
Listen first, then use these tone cues.
Bạn → bờ an ban nặng Bạn
tôi → tờ ôi tôi
là → lờ a la huyền là
sinh → sờ inh sinh
viên → vờ iên viên
Tôi có cuộc họp
I have a meeting
Office schedule phrase.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
có → cờ o co sắc có
cuộc → cờ uôc cuôc nặng cuộc
họp → hờ op hop nặng họp
Gửi email cho tôi
Send me an email
Work request.
Listen first, then use these tone cues.
Gửi → gờ ưi gưi hỏi Gửi
email → email
cho → chờ o cho
tôi → tờ ôi tôi
Tôi sẽ kiểm tra
I will check
Useful response.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
sẽ → sờ e se ngã sẽ
kiểm → cờ iêm kiêm hỏi kiểm
tra → trờ a tra
Hôm nay bận không?
Are you busy today?
Casual workplace question.
Listen first, then use these tone cues.
Hôm → hờ ôm hôm
nay → nờ ay nay
bận → bờ ân bân nặng bận
không → khờ ông không
Tôi cần thêm thời gian
I need more time
Polite task update.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
cần → cờ ân cân huyền cần
thêm → thờ êm thêm
thời → thờ ơi thơi huyền thời
gian → giờ an gian
Làm xong rồi
It is done
Short status update.
Listen first, then use these tone cues.
Làm → lờ am lam huyền Làm
xong → xờ ong xong
rồi → rờ ôi rôi huyền rồi
Tôi muốn hỏi về nhiệm vụ này
I want to ask about this task
Use this to open a this task conversation.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
muốn → mờ uôn muôn sắc muốn
hỏi → hờ oi hoi hỏi hỏi
về → vờ ê vê huyền về
nhiệm → nhờ iêm nhiêm nặng nhiệm
vụ → vờ u vu nặng vụ
này → nờ ay nay huyền này
Bạn giúp tôi về nhiệm vụ này được không?
Can you help me with this task?
A polite help request.
Listen first, then use these tone cues.
Bạn → bờ an ban nặng Bạn
giúp → giờ up giup sắc giúp
tôi → tờ ôi tôi
về → vờ ê vê huyền về
nhiệm → nhờ iêm nhiêm nặng nhiệm
vụ → vờ u vu nặng vụ
này → nờ ay nay huyền này
được → đờ ươc đươc nặng được
không → khờ ông không
Tôi chưa hiểu phần này
I do not understand this part yet
Use this when details are unclear.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
chưa → chờ ưa chưa
hiểu → hờ iêu hiêu hỏi hiểu
phần → phờ ân phân huyền phần
này → nờ ay nay huyền này
Nói lại giúp tôi được không?
Can you repeat that for me?
Useful when the answer is too fast.
Listen first, then use these tone cues.
Nói → nờ oi noi sắc Nói
lại → lờ ai lai nặng lại
giúp → giờ up giup sắc giúp
tôi → tờ ôi tôi
được → đờ ươc đươc nặng được
không → khờ ông không
Viết ra giúp tôi được không?
Can you write it down for me?
Helpful for names, prices, and addresses.
Listen first, then use these tone cues.
Viết → vờ iêt viêt sắc Viết
ra → rờ a ra
giúp → giờ up giup sắc giúp
tôi → tờ ôi tôi
được → đờ ươc đươc nặng được
không → khờ ông không
Cái này nghĩa là gì?
What does this mean?
Use while pointing at a form, sign, or message.
Listen first, then use these tone cues.
Cái → cờ ai cai sắc Cái
này → nờ ay nay huyền này
nghĩa → ngờ ia nghia ngã nghĩa
là → lờ a la huyền là
gì → gờ i gi huyền gì
Tôi cần thêm thông tin
I need more information
Keeps the conversation moving.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
cần → cờ ân cân huyền cần
thêm → thờ êm thêm
thông → thờ ông thông
tin → tờ in tin
Khi nào xong?
When will it be finished?
Ask for timing clearly.
Listen first, then use these tone cues.
Khi → khờ i khi
nào → nờ ao nao huyền nào
xong → xờ ong xong
Bao nhiêu tiền?
How much is it?
Use for prices, fees, and services.
Listen first, then use these tone cues.
Bao → bờ ao bao
nhiêu → nhờ iêu nhiêu
tiền → tờ iên tiên huyền tiền
xin việc
apply for a job
Listen first, then use these tone cues.
xin → xờ in xin
việc → vờ iêc viêc nặng việc
CV
CV / resume
Listen first, then use these tone cues.
phỏng vấn
interview
Listen first, then use these tone cues.
phỏng → phờ ong phong hỏi phỏng
vấn → vờ ân vân sắc vấn
nhận việc
get the job
Listen first, then use these tone cues.
nhận → nhờ ân nhân nặng nhận
việc → vờ iêc viêc nặng việc
thử việc
probation
Listen first, then use these tone cues.
thử → thờ ư thư hỏi thử
việc → vờ iêc viêc nặng việc
ký hợp đồng
sign a contract
Listen first, then use these tone cues.
ký → cờ y ky sắc ký
hợp → hờ ơp hơp nặng hợp
đồng → đờ ông đông huyền đồng
thăng chức
promotion
Listen first, then use these tone cues.
thăng → thờ ăng thăng
chức → chờ ưc chưc sắc chức
nghỉ việc
quit work
Listen first, then use these tone cues.
nghỉ → ngờ i nghi hỏi nghỉ
việc → vờ iêc viêc nặng việc
startup
startup
Listen first, then use these tone cues.
startup → sờ tartup startup
Tôi đang xin việc
I am applying for a job
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
đang → đờ ang đang
xin → xờ in xin
việc → vờ iêc viêc nặng việc
Tôi có một buổi phỏng vấn
I have an interview
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
có → cờ o co sắc có
một → mờ ôt môt nặng một
buổi → bờ uôi buôi hỏi buổi
phỏng → phờ ong phong hỏi phỏng
vấn → vờ ân vân sắc vấn
Tôi muốn phát triển sự nghiệp
I want to develop my career
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
muốn → mờ uôn muôn sắc muốn
phát → phờ at phat sắc phát
triển → trờ iên triên hỏi triển
sự → sờ ư sư nặng sự
nghiệp → ngờ iêp nghiêp nặng nghiệp
Tôi đã gửi CV
I already sent my CV
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
đã → đờ a đa ngã đã
gửi → gờ ưi gưi hỏi gửi
Tôi được nhận việc
I got the job
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
được → đờ ươc đươc nặng được
nhận → nhờ ân nhân nặng nhận
việc → vờ iêc viêc nặng việc
Tôi muốn được thăng chức
I want to be promoted
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
muốn → mờ uôn muôn sắc muốn
được → đờ ươc đươc nặng được
thăng → thờ ăng thăng
chức → chờ ưc chưc sắc chức
Nếu tôi được nhận việc thì tôi sẽ ký hợp đồng
If I get the job, I will sign the contract
Listen first, then use these tone cues.
Nếu → nờ êu nêu sắc Nếu
tôi → tờ ôi tôi
được → đờ ươc đươc nặng được
nhận → nhờ ân nhân nặng nhận
việc → vờ iêc viêc nặng việc
thì → thờ i thi huyền thì
tôi → tờ ôi tôi
sẽ → sờ e se ngã sẽ
ký → cờ y ky sắc ký
hợp → hờ ơp hơp nặng hợp
đồng → đờ ông đông huyền đồng
Nếu công việc phù hợp thì tôi sẽ làm lâu dài
If the job fits, I will work long-term
Listen first, then use these tone cues.
Nếu → nờ êu nêu sắc Nếu
công → cờ ông công
việc → vờ iêc viêc nặng việc
phù → phờ u phu huyền phù
hợp → hờ ơp hơp nặng hợp
thì → thờ i thi huyền thì
tôi → tờ ôi tôi
sẽ → sờ e se ngã sẽ
làm → lờ am lam huyền làm
lâu → lờ âu lâu
dài → dờ ai dai huyền dài
Xin chào, tôi đến để phỏng vấn
Hello, I came for an interview
Listen first, then use these tone cues.
Xin → xờ in xin
chào → chờ ao chao huyền chào
tôi → tờ ôi tôi
đến → đờ ên đên sắc đến
để → đờ ê đê hỏi để
phỏng → phờ ong phong hỏi phỏng
vấn → vờ ân vân sắc vấn
Tôi có kinh nghiệm và kỹ năng phù hợp
I have suitable experience and skills
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
có → cờ o co sắc có
kinh → cờ inh kinh
nghiệm → ngờ iêm nghiêm nặng nghiệm
và → vờ a va huyền và
kỹ → cờ y ky ngã kỹ
năng → nờ ăng năng
phù → phờ u phu huyền phù
hợp → hờ ơp hơp nặng hợp
Nếu được nhận việc, tôi sẽ cố gắng
If I get the job, I will do my best
Listen first, then use these tone cues.
Nếu → nờ êu nêu sắc Nếu
được → đờ ươc đươc nặng được
nhận → nhờ ân nhân nặng nhận
việc → vờ iêc viêc nặng việc
tôi → tờ ôi tôi
sẽ → sờ e se ngã sẽ
cố → cờ ô cô sắc cố
gắng → gờ ăng găng sắc gắng
Meaning check
Which Vietnamese line best fits this page?
Finish this phrasebook
Mark complete only after you have listened, practiced, and saved at least one useful phrase. Then continue straight to the next task.
Week 5 · Day 29 in the 90-day path
Listen to at least 3 phrases
Use normal audio first, then slow audio.
Save at least 1 phrase
Only save phrases you would actually reuse.
Finish the quiz or practice task
Check that you can recall the idea, not only read it.
Mark this page complete
Completion is manual so you stay in control.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.