Study Vietnamese
Tôi học tiếng Việt
I study Vietnamese
Your core learning sentence.
Southern Vietnamese
Useful phrases for classes, teachers, and study.
Quick answer
Vietnamese School Phrases gives beginners a practical set of Southern Vietnamese phrases for daily life situations.
Day 52 education focus
Talk about classes, homework, tests, scores, and studying Vietnamese.
Study tip
Đậu = pass and rớt = fail in Southern Vietnamese; qua and trượt are common Northern alternatives.
Study Vietnamese
Tôi học tiếng Việt
I study Vietnamese
Your core learning sentence.
Test
Tôi có bài kiểm tra
I have a test
Use for school context.
Pass
Tôi đậu bài kiểm tra
I passed the test
Southern pass word.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 52 vocabulary focus
Practice school and study words for talking about education.
school
trường
school
class
lớp
class
teacher
giáo viên
teacher
homework
bài tập
homework
test
bài kiểm tra
test
score
điểm
score
pass
đậu
pass
fail
rớt
fail
subject
môn học
subject
scholarship
học bổng
scholarship
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 52 speaking skill
Say what you study, what class you have, and whether you passed a test.
Study
Tôi học tiếng Việt
I study Vietnamese
Exam
Tôi thi môn tiếng Việt
I take a Vietnamese exam
Fail
Tôi rớt bài kiểm tra
I failed the test
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 52 grammar focus
Use học for studying a subject and thi for taking an exam in a subject.
Học + subject
Tôi học tiếng Việt
I study Vietnamese
I study Vietnamese.
Thi + subject
Tôi thi môn tiếng Việt
I take a Vietnamese exam
I take a Vietnamese exam.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 52 speaking exercise
Say why you study Vietnamese, what is hard, and what you want to improve.
1
Why
Tôi học tiếng Việt vì tôi sống ở Việt Nam
I study Vietnamese because I live in Vietnam
2
Hard
Bài này khó nhưng thú vị
This lesson is hard but interesting
3
Goal
Tôi muốn nói tốt hơn
I want to speak better
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Play normal audio first, then slow audio, then save only the phrases you will actually need.
Tôi đi học tiếng Việt
I study Vietnamese
Simple study phrase.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
đi → đờ i đi
học → hờ oc hoc nặng học
tiếng → tờ iêng tiêng sắc tiếng
Việt → vờ iêt viêt nặng Việt
Bài này khó
This lesson is hard
Classroom phrase.
Listen first, then use these tone cues.
Bài → bờ ai bai huyền Bài
này → nờ ay nay huyền này
khó → khờ o kho sắc khó
Lặp lại được không?
Can you repeat?
Very useful.
Listen first, then use these tone cues.
Lặp → lờ ăp lăp nặng Lặp
lại → lờ ai lai nặng lại
được → đờ ươc đươc nặng được
không → khờ ông không
Nói chậm lại
Speak more slowly
Essential for learners.
Listen first, then use these tone cues.
Nói → nờ oi noi sắc Nói
chậm → chờ âm châm nặng chậm
lại → lờ ai lai nặng lại
Tôi không hiểu
I do not understand
Classroom survival phrase.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
không → khờ ông không
hiểu → hờ iêu hiêu hỏi hiểu
Viết xuống giúp tôi
Please write it down for me
Helpful request.
Listen first, then use these tone cues.
Viết → vờ iêt viêt sắc Viết
xuống → xờ uông xuông sắc xuống
giúp → giờ up giup sắc giúp
tôi → tờ ôi tôi
Tôi muốn hỏi về bài học
I want to ask about the lesson
Use this to open a the lesson conversation.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
muốn → mờ uôn muôn sắc muốn
hỏi → hờ oi hoi hỏi hỏi
về → vờ ê vê huyền về
bài → bờ ai bai huyền bài
học → hờ oc hoc nặng học
Bạn giúp tôi về bài học được không?
Can you help me with the lesson?
A polite help request.
Listen first, then use these tone cues.
Bạn → bờ an ban nặng Bạn
giúp → giờ up giup sắc giúp
tôi → tờ ôi tôi
về → vờ ê vê huyền về
bài → bờ ai bai huyền bài
học → hờ oc hoc nặng học
được → đờ ươc đươc nặng được
không → khờ ông không
Tôi chưa hiểu phần này
I do not understand this part yet
Use this when details are unclear.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
chưa → chờ ưa chưa
hiểu → hờ iêu hiêu hỏi hiểu
phần → phờ ân phân huyền phần
này → nờ ay nay huyền này
Nói lại giúp tôi được không?
Can you repeat that for me?
Useful when the answer is too fast.
Listen first, then use these tone cues.
Nói → nờ oi noi sắc Nói
lại → lờ ai lai nặng lại
giúp → giờ up giup sắc giúp
tôi → tờ ôi tôi
được → đờ ươc đươc nặng được
không → khờ ông không
Viết ra giúp tôi được không?
Can you write it down for me?
Helpful for names, prices, and addresses.
Listen first, then use these tone cues.
Viết → vờ iêt viêt sắc Viết
ra → rờ a ra
giúp → giờ up giup sắc giúp
tôi → tờ ôi tôi
được → đờ ươc đươc nặng được
không → khờ ông không
Cái này nghĩa là gì?
What does this mean?
Use while pointing at a form, sign, or message.
Listen first, then use these tone cues.
Cái → cờ ai cai sắc Cái
này → nờ ay nay huyền này
nghĩa → ngờ ia nghia ngã nghĩa
là → lờ a la huyền là
gì → gờ i gi huyền gì
Tôi cần thêm thông tin
I need more information
Keeps the conversation moving.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
cần → cờ ân cân huyền cần
thêm → thờ êm thêm
thông → thờ ông thông
tin → tờ in tin
Khi nào xong?
When will it be finished?
Ask for timing clearly.
Listen first, then use these tone cues.
Khi → khờ i khi
nào → nờ ao nao huyền nào
xong → xờ ong xong
Bao nhiêu tiền?
How much is it?
Use for prices, fees, and services.
Listen first, then use these tone cues.
Bao → bờ ao bao
nhiêu → nhờ iêu nhiêu
tiền → tờ iên tiên huyền tiền
Tôi học tiếng Việt
I study Vietnamese
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
học → hờ oc hoc nặng học
tiếng → tờ iêng tiêng sắc tiếng
Việt → vờ iêt viêt nặng Việt
Tôi có bài kiểm tra
I have a test
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
có → cờ o co sắc có
bài → bờ ai bai huyền bài
kiểm → cờ iêm kiêm hỏi kiểm
tra → trờ a tra
Tôi đậu bài kiểm tra
I passed the test
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
đậu → đờ âu đâu nặng đậu
bài → bờ ai bai huyền bài
kiểm → cờ iêm kiêm hỏi kiểm
tra → trờ a tra
trường
school
Listen first, then use these tone cues.
trường → trờ ương trương huyền trường
lớp
class
Listen first, then use these tone cues.
lớp → lờ ơp lơp sắc lớp
giáo viên
teacher
Listen first, then use these tone cues.
giáo → giờ ao giao sắc giáo
viên → vờ iên viên
bài tập
homework
Listen first, then use these tone cues.
bài → bờ ai bai huyền bài
tập → tờ âp tâp nặng tập
bài kiểm tra
test
Listen first, then use these tone cues.
bài → bờ ai bai huyền bài
kiểm → cờ iêm kiêm hỏi kiểm
tra → trờ a tra
điểm
score
Listen first, then use these tone cues.
điểm → đờ iêm điêm hỏi điểm
đậu
pass
Listen first, then use these tone cues.
đậu → đờ âu đâu nặng đậu
rớt
fail
Listen first, then use these tone cues.
rớt → rờ ơt rơt sắc rớt
môn học
subject
Listen first, then use these tone cues.
môn → mờ ôn môn
học → hờ oc hoc nặng học
học bổng
scholarship
Listen first, then use these tone cues.
học → hờ oc hoc nặng học
bổng → bờ ông bông hỏi bổng
Tôi thi môn tiếng Việt
I take a Vietnamese exam
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thi → thờ i thi
môn → mờ ôn môn
tiếng → tờ iêng tiêng sắc tiếng
Việt → vờ iêt viêt nặng Việt
Tôi rớt bài kiểm tra
I failed the test
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
rớt → rờ ơt rơt sắc rớt
bài → bờ ai bai huyền bài
kiểm → cờ iêm kiêm hỏi kiểm
tra → trờ a tra
Tôi học tiếng Việt vì tôi sống ở Việt Nam
I study Vietnamese because I live in Vietnam
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
học → hờ oc hoc nặng học
tiếng → tờ iêng tiêng sắc tiếng
Việt → vờ iêt viêt nặng Việt
vì → vờ i vi huyền vì
tôi → tờ ôi tôi
sống → sờ ông sông sắc sống
ở → ơ hỏi ở
Việt → vờ iêt viêt nặng Việt
Nam → nờ am nam
Bài này khó nhưng thú vị
This lesson is hard but interesting
Listen first, then use these tone cues.
Bài → bờ ai bai huyền Bài
này → nờ ay nay huyền này
khó → khờ o kho sắc khó
nhưng → nhờ ưng nhưng
thú → thờ u thu sắc thú
vị → vờ i vi nặng vị
Tôi muốn nói tốt hơn
I want to speak better
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
muốn → mờ uôn muôn sắc muốn
nói → nờ oi noi sắc nói
tốt → tờ ôt tôt sắc tốt
hơn → hờ ơn hơn
Meaning check
Which Vietnamese line best fits this page?
Finish this phrasebook
Mark complete only after you have listened, practiced, and saved at least one useful phrase. Then continue straight to the next task.
Week 8 · Day 52 in the 90-day path
Listen to at least 3 phrases
Use normal audio first, then slow audio.
Save at least 1 phrase
Only save phrases you would actually reuse.
Finish the quiz or practice task
Check that you can recall the idea, not only read it.
Mark this page complete
Completion is manual so you stay in control.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.