Ask hobby
Bạn rảnh thì làm gì?
What do you do in your free time?
A natural free-time question.
Southern Vietnamese
Talk about free time, interests, and weekend activities.
Quick answer
Vietnamese Hobby Phrases gives beginners a practical set of Southern Vietnamese phrases for social situations.
Day 46 hobbies focus
Talk about sports, music, travel, and simple free-time activities.
Free-time tip
Rảnh thì làm gì? = What do you do in free time?
Ask hobby
Bạn rảnh thì làm gì?
What do you do in your free time?
A natural free-time question.
Music
Tôi thích âm nhạc
I like music
Use Tôi thích + noun.
Travel
Sở thích của tôi là du lịch
My hobby is travel
Use Sở thích của tôi là + noun.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 46 vocabulary focus
Practice ten common hobby and free-time activity words.
sports
thể thao
sports
music
âm nhạc
music
movies
phim
movies
books
sách
books
travel
du lịch
travel
cooking
nấu ăn
cooking
drawing
vẽ
drawing
gaming
chơi game
playing games
swimming
bơi
swimming
running
chạy bộ
running
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 46 speaking skill
Say what you like and add one small detail.
Cooking
Tôi thích nấu ăn
I like cooking
Games
Tôi thích chơi game
I like playing games
Running
Tôi thích chạy bộ buổi sáng
I like running in the morning
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 46 grammar focus
Use Tôi thích for a quick preference and Sở thích của tôi là for a fuller introduction.
Tôi thích + noun
Tôi thích âm nhạc
I like music
I like music.
Sở thích của tôi là + noun
Sở thích của tôi là du lịch
My hobby is travel
My hobby is travel.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Day 46 speaking exercise
Say three hobbies, when you do them, and why you like them.
1
Music
Tôi thích âm nhạc vì vui
I like music because it is fun
2
Cooking
Tôi thích nấu ăn cuối tuần
I like cooking on weekends
3
Travel
Tôi thích du lịch với bạn
I like traveling with friends
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.
Play normal audio first, then slow audio, then save only the phrases you will actually need.
Tôi muốn nói về sở thích
I want to talk about hobbies
Start a hobbies conversation.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
muốn → mờ uôn muôn sắc muốn
nói → nờ oi noi sắc nói
về → vờ ê vê huyền về
sở → sờ ơ sơ hỏi sở
thích → thờ ich thich sắc thích
Theo tôi thì điều này quan trọng
In my opinion, this is important
Use for simple opinions.
Listen first, then use these tone cues.
Theo → thờ eo theo
tôi → tờ ôi tôi
thì → thờ i thi huyền thì
điều → đờ iêu điêu huyền điều
này → nờ ay nay huyền này
quan → quờ an quan
trọng → trờ ong trong nặng trọng
Tôi nghĩ vậy
I think so
A soft agreement phrase.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
nghĩ → ngờ i nghi ngã nghĩ
vậy → vờ ây vây nặng vậy
Tôi không chắc lắm
I am not very sure
Useful when you need time or clarity.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
không → khờ ông không
chắc → chờ ăc chăc sắc chắc
lắm → lờ ăm lăm sắc lắm
Bạn có thể nói rõ hơn không?
Can you explain more clearly?
Ask for clarification.
Listen first, then use these tone cues.
Bạn → bờ an ban nặng Bạn
có → cờ o co sắc có
thể → thờ ê thê hỏi thể
nói → nờ oi noi sắc nói
rõ → rờ o ro ngã rõ
hơn → hờ ơn hơn
không → khờ ông không
Lý do là gì?
What is the reason?
Ask why without a long sentence.
Listen first, then use these tone cues.
Lý → lờ y ly sắc Lý
do → dờ o do
là → lờ a la huyền là
gì → gờ i gi huyền gì
Tôi cần thêm thời gian
I need more time
Use before deciding or answering.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
cần → cờ ân cân huyền cần
thêm → thờ êm thêm
thời → thờ ơi thơi huyền thời
gian → giờ an gian
Chúng ta làm thế nào?
How should we do it?
Useful for planning.
Listen first, then use these tone cues.
Chúng → chờ ung chung sắc Chúng
ta → tờ a ta
làm → lờ am lam huyền làm
thế → thờ ê thê sắc thế
nào → nờ ao nao huyền nào
Có vấn đề gì không?
Is there any problem?
Check if something is wrong.
Listen first, then use these tone cues.
Có → cờ o co sắc Có
vấn → vờ ân vân sắc vấn
đề → đờ ê đê huyền đề
gì → gờ i gi huyền gì
không → khờ ông không
Tôi muốn giải quyết việc này
I want to solve this
Useful in service and work situations.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
muốn → mờ uôn muôn sắc muốn
giải → giờ ai giai hỏi giải
quyết → quờ yêt quyêt sắc quyết
việc → vờ iêc viêc nặng việc
này → nờ ay nay huyền này
Mình nói chuyện sau nhé
Let us talk later
A soft delay phrase.
Listen first, then use these tone cues.
Mình → mờ inh minh huyền Mình
nói → nờ oi noi sắc nói
chuyện → chờ uyên chuyên nặng chuyện
sau → sờ au sau
nhé → nhờ e nhe sắc nhé
Gửi cho tôi chi tiết nhé
Please send me the details
Good follow-up phrase.
Listen first, then use these tone cues.
Gửi → gờ ưi gưi hỏi Gửi
cho → chờ o cho
tôi → tờ ôi tôi
chi → chờ i chi
tiết → tờ iêt tiêt sắc tiết
nhé → nhờ e nhe sắc nhé
Tôi hiểu ý bạn
I understand your point
Natural conversation response.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
hiểu → hờ iêu hiêu hỏi hiểu
ý → y sắc ý
bạn → bờ an ban nặng bạn
Tôi cần luyện thêm
I need more practice
Useful learner sentence.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
cần → cờ ân cân huyền cần
luyện → lờ uyên luyên nặng luyện
thêm → thờ êm thêm
Cảm ơn vì đã giải thích
Thank you for explaining
Polite closing phrase.
Listen first, then use these tone cues.
Cảm → cờ am cam hỏi Cảm
ơn → ơn
vì → vờ i vi huyền vì
đã → đờ a đa ngã đã
giải → giờ ai giai hỏi giải
thích → thờ ich thich sắc thích
Tôi thích nghe nhạc
I like listening to music
Common hobby sentence.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thích → thờ ich thich sắc thích
nghe → ngờ e nghe
nhạc → nhờ ac nhac nặng nhạc
Cuối tuần tôi hay đi cà phê
On weekends I often get coffee
Weekend routine.
Listen first, then use these tone cues.
Cuối → cờ uôi cuôi sắc Cuối
tuần → tờ uân tuân huyền tuần
tôi → tờ ôi tôi
hay → hờ ay hay
đi → đờ i đi
cà → cờ a ca huyền cà
phê → phờ ê phê
Bạn thích làm gì?
What do you like to do?
Ask about hobbies.
Listen first, then use these tone cues.
Bạn → bờ an ban nặng Bạn
thích → thờ ich thich sắc thích
làm → lờ am lam huyền làm
gì → gờ i gi huyền gì
Bạn rảnh thì làm gì?
What do you do in your free time?
Listen first, then use these tone cues.
Bạn → bờ an ban nặng Bạn
rảnh → rờ anh ranh hỏi rảnh
thì → thờ i thi huyền thì
làm → lờ am lam huyền làm
gì → gờ i gi huyền gì
Tôi thích âm nhạc
I like music
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thích → thờ ich thich sắc thích
âm → âm
nhạc → nhờ ac nhac nặng nhạc
Sở thích của tôi là du lịch
My hobby is travel
Listen first, then use these tone cues.
Sở → sờ ơ sơ hỏi Sở
thích → thờ ich thich sắc thích
của → cờ ua cua hỏi của
tôi → tờ ôi tôi
là → lờ a la huyền là
du → dờ u du
lịch → lờ ich lich nặng lịch
thể thao
sports
Listen first, then use these tone cues.
thể → thờ ê thê hỏi thể
thao → thờ ao thao
âm nhạc
music
Listen first, then use these tone cues.
âm → âm
nhạc → nhờ ac nhac nặng nhạc
phim
movies
Listen first, then use these tone cues.
phim → phờ im phim
sách
books
Listen first, then use these tone cues.
sách → sờ ach sach sắc sách
du lịch
travel
Listen first, then use these tone cues.
du → dờ u du
lịch → lờ ich lich nặng lịch
nấu ăn
cooking
Listen first, then use these tone cues.
nấu → nờ âu nâu sắc nấu
ăn → ăn
vẽ
drawing
Listen first, then use these tone cues.
vẽ → vờ e ve ngã vẽ
chơi game
playing games
Listen first, then use these tone cues.
chơi → chờ ơi chơi
game → gờ ame game
bơi
swimming
Listen first, then use these tone cues.
bơi → bờ ơi bơi
chạy bộ
running
Listen first, then use these tone cues.
chạy → chờ ay chay nặng chạy
bộ → bờ ô bô nặng bộ
Tôi thích nấu ăn
I like cooking
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thích → thờ ich thich sắc thích
nấu → nờ âu nâu sắc nấu
ăn → ăn
Tôi thích chơi game
I like playing games
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thích → thờ ich thich sắc thích
chơi → chờ ơi chơi
game → gờ ame game
Tôi thích chạy bộ buổi sáng
I like running in the morning
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thích → thờ ich thich sắc thích
chạy → chờ ay chay nặng chạy
bộ → bờ ô bô nặng bộ
buổi → bờ uôi buôi hỏi buổi
sáng → sờ ang sang sắc sáng
Tôi thích âm nhạc vì vui
I like music because it is fun
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thích → thờ ich thich sắc thích
âm → âm
nhạc → nhờ ac nhac nặng nhạc
vì → vờ i vi huyền vì
vui → vờ ui vui
Tôi thích nấu ăn cuối tuần
I like cooking on weekends
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thích → thờ ich thich sắc thích
nấu → nờ âu nâu sắc nấu
ăn → ăn
cuối → cờ uôi cuôi sắc cuối
tuần → tờ uân tuân huyền tuần
Tôi thích du lịch với bạn
I like traveling with friends
Listen first, then use these tone cues.
Tôi → tờ ôi tôi
thích → thờ ich thich sắc thích
du → dờ u du
lịch → lờ ich lich nặng lịch
với → vờ ơi vơi sắc với
bạn → bờ an ban nặng bạn
Meaning check
Which Vietnamese line best fits this page?
Finish this phrasebook
Mark complete only after you have listened, practiced, and saved at least one useful phrase. Then continue straight to the next task.
Week 7 · Day 46 in the 90-day path
Listen to at least 3 phrases
Use normal audio first, then slow audio.
Save at least 1 phrase
Only save phrases you would actually reuse.
Finish the quiz or practice task
Check that you can recall the idea, not only read it.
Mark this page complete
Completion is manual so you stay in control.
Ready for the next step?
Mark this task complete, then continue without going back to the checklist.